Địa chỉ: Km 12+300, QL1A, Vĩnh Quỳnh, Thanh Trì, Hà Nội
Hotline: 0366.550.311
Cửa hàng
-
599,000,000 đ
- Kích thước tổng thể (D x R x C) mm: 5265 x 1870 x 1790
- Vệt bánh xe trước & sau mm: 1570/1570
- Kích thước lọt lòng thùng xe (D x R x C) mm: 1495 x 1530 x 490
- Khoảng sáng gầm xe mm: 240
- Chiều dài cơ sở mm: 3125
- Bánh kính vòng quay tối thiểu mm: 6.1
-
900,000,000 đ
KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 KG KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ 9,120 x 2,280 x 2,530 (mm) KÍCH THƯỚC THÙNG HÀNG 5800 và 7460 or 6700 x 2390 x 2060 mm ( Dx R x C) CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI 190PSI/ 205 (150) / 2,600 (Ps(kW) / rpm) TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI EURO 5 OP Thêm HỖ Trợ Phanh Khí Nén Xả , Ghế Hơi , điều hòa Lốp 8.25-16 XUẤT XỨ Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN -
820,000,000 đ
KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 KG KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ 9,120 x 2,280 x 2,530 (mm) KÍCH THƯỚC THÙNG HÀNG 5800 và 7460 or 6700 x 2390 x 2060 mm ( Dx R x C) CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI 190PSI/ 205 (150) / 2,600 (Ps(kW) / rpm) TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI EURO 5 OP Thêm HỖ Trợ Phanh Khí Nén Xả , Ghế Hơi , điều hòa Lốp 8.25-16 XUẤT XỨ Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN -
890,000,000 đ
Khối lượng toàn bộ kg 4950 Khối lượng bản thân kg 2805 Số chỗ ngồi Người 3 Thùng nhiên liệu Lít 100 Kích thước tổng thể DxRxC mm 6110 x 1870 x 2850 Chiều dài cơ sở mm 3360 Khoảng sáng gầm xe mm 190 Tên động cơ 4JH1E4NC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy lanh cc 2999 Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9 Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200 Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200 Hộp số MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi Tốc độ tối đa km/h 95 Khả năng vượt dốc tối đa % 32,66 -
890,000,000 đ
Khối lượng toàn bộ kg 4950 Khối lượng bản thân kg 2805 Số chỗ ngồi Người 3 Thùng nhiên liệu Lít 100 Kích thước tổng thể DxRxC mm 6110 x 1870 x 2850 Chiều dài cơ sở mm 3360 Khoảng sáng gầm xe mm 190 Tên động cơ 4JH1E4NC Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 Dung tích xy lanh cc 2999 Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9 Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200 Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200 Hộp số MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi Tốc độ tối đa km/h 95 Khả năng vượt dốc tối đa % 32,66 -
600,000,000 đISUZU 2 TẤN QKR BỬNG NÂNG HẠ Thùng Kín , Model 2024 New ISUZU 2 TẤN QKR BỬNG NÂNG HẠ Thùng Bạt , Model 2024 New XE TẢI ISUZU 2.5 TẤN QKR CÓ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG CHO QUÝ KHÁCH LỰA CHỌN: ISUZU QKR 230 Tải trọng 1.999 Tấn Thùng 3,6 mét ( 3650 […]
-
600,000,000 đISUZU 2 TẤN QKR BỬNG NÂNG HẠ Thùng Kín , Model 2024 New ISUZU 2 TẤN QKR BỬNG NÂNG HẠ Thùng Bạt , Model 2024 New XE TẢI ISUZU 2.5 TẤN QKR CÓ CÁC KÍCH THƯỚC VÀ TẢI TRỌNG CHO QUÝ KHÁCH LỰA CHỌN: ISUZU QKR 230 Tải trọng 1.999 Tấn Thùng 3,6 mét ( 3650 […]
-
640,000,000 đ
-
645,000,000 đ
Xe tải Isuzu 2.4 tấn Trọng lượng bản thân 2515 kg Tải trọng cho phép chở 2280 kg Trọng lượng toàn bộ 4990 kg Số người cho phép chở 3 Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 5410 x 2000 x 2890 mm Kích thước lòng thùng hàng1 4400 x 1880 x 1780 mm Thể tích 2999 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay (105)77 kW/ 3200 v/ph Lốp trước / sau: 7.00 – 15 / 7.00 – 15 Điều hòa 2 chiều -
580,000,000 đ
Xe tải Isuzu 2.4 tấn Trọng lượng bản thân 2515 kg Tải trọng cho phép chở 2280 kg Trọng lượng toàn bộ 4990 kg Số người cho phép chở 03 Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 5410 x 2000 x 2890 mm Kích thước lòng thùng hàng 3600 x 1880 x 1440/1900 mm Thể tích 2999 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay (105)77 kW/ 3200 v/ph Lốp trước / sau: 7.00 – 15 / 7.00 – 15 Điều Hòa 02 chiều -
820,000,000 đ
Trọng lượng bản thân 3855 kg Tải trọng cho phép chở 3499 KG Trọng lượng toàn bộ 7500 KG Số người cho phép chở 03 Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 7200 x 2200x 3100 mm Kích thước lòng thùng hàng 5200 x 2112 x 2050 mm Thể tích Động cơ isuzu 3.5 tấn 2999 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay 130 PSI 77 kW/ 3200 v/ph Lốp trước / sau: 7.50 – 15 /7.50 – 15 Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn 02 chiều -
800,000,000 đ
Trọng lượng bản thân 3855 kg Tải trọng cho phép chở 3499 KG Trọng lượng toàn bộ 7500 KG Số người cho phép chở 03 Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao 7200 x 2200x 3100 mm Kích thước lòng thùng hàng 5200 x 2112 x 2190 mm Thể tích Động cơ isuzu 3.5 tấn 2999 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay 130 PSI 77 kW/ 3200 v/ph Lốp trước / sau: 7.50 – 15 /7.50 – 15 Điều hòa theo xe isuzu tải 2 tấn 02 chiều -
1,000,000,000 đ
KHỐI LƯỢNG TOÀN BỘ 11,000 (kg) . Tải Trọng 6500 KG KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ 9,120 x 2,280 x 2,530 (mm) KÍCH THƯỚC THÙNG HÀNG 5800 và 7460 or 6700 x 2390 x 2060 mm ( Dx R x C) CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI 190PSI 205 (150) / 2,600 (Ps(kW) / rpm) TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI EURO 5 OP Thêm HỖ Trợ Phanh Khí Nén Xả , Ghế Hơi , điều hòa Lốp 8.25-16 XUẤT XỨ Việt Nam Nhập khẩu 3 cục từ ISUZU NHẬT BẢN -
1,000,000,000 đĐại lý xe tải ISUZU chính hãng toàn miền Bắc cung cấp các loại xe tải ISUZU Nhật bản trên thị trường Việt Nam XE TẢI ISUZU 6,5 Tấn FRR650 Thùng Kín , Thùng Mui , Thùng PALLET XE ISUZU chính Hãng Thương Hiệu Nhật Bản FRR650 Có Săn Giao ngay , Hỗ trợ giao […]
-
1,000,000,000 đPhiên bản ISUZU mu-X 2025 mang đến một thiết kế ngoại thất mới, hiện đại và đầy phong cách, tập trung vào 6 giá trị cốt lõi: Phong cách, Sang trọng, Thoải mái, Tiện nghi, An toàn, và Bền bỉ - Tiết kiệm nhiên liệu. Với mục tiêu nâng cao tính đa dụng, khả năng vận hành mạnh mẽ, năng động cùng thiết kế tối ưu khí động học, mu-X 2025 sở hữu nội thất được nâng cấp, mang lại cảm giác sang trọng, hiện đại và tinh tế.
-
790,000,000 đ
Tải trọng cho phé pchở : 3490 or 3990 KG Số người cho phép chở : 3 người Trọng lượng toàn bộ : 7500 KG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 7080 x 2255 x 2930 mm Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) 5210 x 2110 x 1900/— mm Động cơ : Nhãn hiệu động cơ: 4JJ1E4NC Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp Thể tích : 2999 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 150PSI 91 kW/ 2600 v/ph Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16 -
850,000,000 đ
Trọng lượng bản thân 3.800 ( KG ) Tải trọng cho phép chở 5.400 ( KG ) Tổng tải trọng 9.000 ( KG ) Kích thước xe : D x R x C 7.865 x 2.170 x 2.370 (mm) Kích Thước Lòng Thùng 6.300 x 2120 x 2050 (mm) or 5700 x 2120 x 2050 Số người cho phép chở 03 Người Nhãn hiệu động cơ: 4HK1- E4NC 4 kỳ 4 xilanh Thể tích 5.193 ( cc ) Hộp số 6 số tiền 1 lùi Công suất lớn nhất 160 PSI 114 kW/ 2600 v/ph Lốp trước / sau 8.25 – 16 -
680,000,000 đISUZU Trân Trọng Giới thiệu quý khách hàng mẫu xe Tải ISUZU QKR Tải 2350 Kg Chở Gia Súc , Chở lợn , chở gia cầm, đi trên mọi cung đường Phù Hợp để quý khách chở Các loại dộng vật vừa và nhỏ Nội Thất xe tải ISUZU đầu Vuông QKR thiết kế rộng rãi 03 […]


















